Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
牟利
牟利
mưu lợi
mưu lợi; trục lợi (thường bằng thủ đoạn không chính đáng)
3 nghĩa#45439
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mưu lợi; trục lợi (thường bằng thủ đoạn không chính đáng)
- 。
Anh ta không từ thủ đoạn nào để kiếm lợi.
- 貳动động từ
bóc lột
- 。
Anh ta muốn kiếm lợi.
- 參动động từ
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
- 。
Anh ta muốn trục lợi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ牟利
Phồn thể牟
mưu lợi
mưu lợi; trục lợi (thường bằng thủ đoạn không chính đáng)
3 nghĩa#45439
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mưu lợi; trục lợi (thường bằng thủ đoạn không chính đáng)
- 。
Anh ta không từ thủ đoạn nào để kiếm lợi.
- 貳动động từ
bóc lột
- 。
Anh ta muốn kiếm lợi.
- 參动động từ
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
- 。
Anh ta muốn trục lợi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót