牟利

牟利
móu
mưu lợi

mưu lợi; trục lợi (thường bằng thủ đoạn không chính đáng)

3 nghĩa#45439
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mưu lợi; trục lợi (thường bằng thủ đoạn không chính đáng)

    • Anh ta không từ thủ đoạn nào để kiếm lợi.

  2. động từ

    bóc lột

    • Anh ta muốn kiếm lợi.

  3. động từ

    lợi dụng; tận dụng; sử dụng

    • Anh ta muốn trục lợi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.