牝鸡牡鸣

牝鸡牡鸣
pìnmíng
tẫn kê mẫu minh

đàn bà nắm quyền, loạn cương thường (gà mái gáy sáng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn bà nắm quyền, loạn cương thường (gà mái gáy sáng) [thành ngữ]

    • Gà mái gáy, điềm không may cho gia đình.

  2. danh từ

    gà mái gáy sáng (phụ nữ lấn quyền nam giới, can thiệp việc triều chính) [thành ngữ]

    • Gà mái gáy, nhà tan cửa nát.

  3. danh từ

    gà mái gáy sáng (đàn bà nắm quyền) [thành ngữ]

    • Gà mái gáy, nhà không may mắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.