牛骥同皂

牛骥同皂
niútóngzào
ngưu ký đồng tạo

người tài cùng chung số phận với kẻ tầm thường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tài cùng chung số phận với kẻ tầm thường [thành ngữ]

    • Kẻ tài và kẻ ngu bị đối xử như nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.