Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.
/
燕麦粥
燕麦粥
yến mạch chúc
cháo yến mạch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cháo yến mạch
- 。
Tôi thích ăn cháo yến mạch vào bữa sáng.
- 貳名danh từ
cháo yến mạch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ燕麦粥
Phồn thể燕麥粥
yến mạch chúc
cháo yến mạch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cháo yến mạch
- 。
Tôi thích ăn cháo yến mạch vào bữa sáng.
- 貳名danh từ
cháo yến mạch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.