Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
/
熊腰虎背
熊腰虎背
hùng yêu hổ bối
lưng gấu vai hổ (thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lưng gấu vai hổ (thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có dáng người vạm vỡ.
- 貳形tính từ
lưng gấu vai hổ (thân hình lực lưỡng, vạm vỡ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có vóc dáng vạm vỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
熊腰虎背
Phồn thể熊
hùng yêu hổ bối
lưng gấu vai hổ (thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lưng gấu vai hổ (thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có dáng người vạm vỡ.
- 貳形tính từ
lưng gấu vai hổ (thân hình lực lưỡng, vạm vỡ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có vóc dáng vạm vỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.