熊腰虎背

熊腰虎背
xióngyāobèi
hùng yêu hổ bối

lưng gấu vai hổ (thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lưng gấu vai hổ (thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh) [thành ngữ]

    • Anh ấy có dáng người vạm vỡ.

  2. tính từ

    lưng gấu vai hổ (thân hình lực lưỡng, vạm vỡ) [thành ngữ]

    • Anh ấy có vóc dáng vạm vỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.