煽风点火

煽风点火
shānfēngdiǎnhuǒ
phiến phong điểm hoả

xúi giục; kích động; thổi lửa thêm dầu [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúi giục; kích động; thổi lửa thêm dầu [thành ngữ]

    • Anh ta thích châm ngòi.

  2. động từ

    kích động; xúi giục; thổi gió nhóm lửa [thành ngữ]

    • Anh ta thích kích động người khác.

  3. động từ

    gây rắc rối; gây loạn

    • Anh ta thích gây rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.