Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
煽风点火
煽风点火
phiến phong điểm hoả
xúi giục; kích động; thổi lửa thêm dầu [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xúi giục; kích động; thổi lửa thêm dầu [thành ngữ]
- 。
Anh ta thích châm ngòi.
- 貳动động từ
kích động; xúi giục; thổi gió nhóm lửa [thành ngữ]
- 。
Anh ta thích kích động người khác.
- 參动động từ
gây rắc rối; gây loạn
- 。
Anh ta thích gây rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ煽风点火
Phồn thể煽風點火
phiến phong điểm hoả
xúi giục; kích động; thổi lửa thêm dầu [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xúi giục; kích động; thổi lửa thêm dầu [thành ngữ]
- 。
Anh ta thích châm ngòi.
- 貳动động từ
kích động; xúi giục; thổi gió nhóm lửa [thành ngữ]
- 。
Anh ta thích kích động người khác.
- 參动động từ
gây rắc rối; gây loạn
- 。
Anh ta thích gây rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.