煲电话粥

煲电话粥
bāodiànhuàzhōu
bao điện thoại chúc

tán chuyện điện thoại hàng giờ; nói chuyện điện thoại lê thê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tán chuyện điện thoại hàng giờ; nói chuyện điện thoại lê thê

    • Cô ấy thích nói chuyện điện thoại không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nồi hầm dùng lửa giữ nóng thức ăn suốt thời gian dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.