Nồi hầm dùng lửa giữ nóng thức ăn suốt thời gian dài.
/
煲电话粥
煲电话粥
bao điện thoại chúc
tán chuyện điện thoại hàng giờ; nói chuyện điện thoại lê thê
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tán chuyện điện thoại hàng giờ; nói chuyện điện thoại lê thê
- 。
Cô ấy thích nói chuyện điện thoại không ngừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
煲电话粥
Phồn thể煲電話粥
bao điện thoại chúc
tán chuyện điện thoại hàng giờ; nói chuyện điện thoại lê thê
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tán chuyện điện thoại hàng giờ; nói chuyện điện thoại lê thê
- 。
Cô ấy thích nói chuyện điện thoại không ngừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.