煮豆燃萁

煮豆燃萁
zhǔdòurán
chử đậu nhiên ky

đốt cuống đậu để nấu đậu (anh em tương tàn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đốt cuống đậu để nấu đậu (anh em tương tàn) [thành ngữ]

    • Đốt cành đậu nấu đậu, sao lại gấp gáp tương tàn đến thế!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giả(người (âm mượn))HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể bộ hỏa))BỘ

Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.