Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照管
照管
chiếu quản
chăm sóc; vun trồng
2 nghĩa#43911
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chăm sóc; vun trồng
- 。
Xin bạn trông nom con tôi một chút.
- 貳动động từ
cung cấp; phục vụ; đáp ứng
- 。
Cô ấy đang chăm sóc đứa trẻ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
照管
Phồn thể照
chiếu quản
chăm sóc; vun trồng
2 nghĩa#43911
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chăm sóc; vun trồng
- 。
Xin bạn trông nom con tôi một chút.
- 貳动động từ
cung cấp; phục vụ; đáp ứng
- 。
Cô ấy đang chăm sóc đứa trẻ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.