照明弹

照明弹
zhàomíngdàn
chiếu minh đạn

pháo sáng; đạn chiếu sáng

1 nghĩa#41138
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo sáng; đạn chiếu sáng

    • Pháo sáng lấp lánh trên bầu trời đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.