Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
煞费苦心
煞费苦心
sát phí khổ tâm
dày công khổ tâm; tốn nhiều công sức [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dày công khổ tâm; tốn nhiều công sức [thành ngữ]
- 貳
dày công tâm huyết; khổ công suy nghĩ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
煞费苦心
Phồn thể煞費苦心
sát phí khổ tâm
dày công khổ tâm; tốn nhiều công sức [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dày công khổ tâm; tốn nhiều công sức [thành ngữ]
- 貳
dày công tâm huyết; khổ công suy nghĩ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.