Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦虑不安
焦虑不安
tiêu lự bất an
lo lắng bất an; bồn chồn lo âu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo lắng bất an; bồn chồn lo âu
- 。
Anh ấy trông có vẻ lo lắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焦虑不安
Phồn thể焦慮不安
tiêu lự bất an
lo lắng bất an; bồn chồn lo âu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo lắng bất an; bồn chồn lo âu
- 。
Anh ấy trông có vẻ lo lắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.