焚膏继晷

焚膏继晷
féngāoguǐ
phần cao kế quỹ

thắp đèn dầu làm việc thâu đêm; cần cù làm việc ngày đêm không ngừng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thắp đèn dầu làm việc thâu đêm; cần cù làm việc ngày đêm không ngừng [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ ngày đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.