咎
咎
cữu
⼝bộ khẩu · 8 nétlỗi lầm; điều sai trái
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi lầm; điều sai trái
- 。
Đây đều là lỗi của tôi.
- 貳动động từ
trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc
- 。
Không thể trách bạn được.
- 參动động từ
trừng phạt; chế tài
- 。
Anh ta tự chuốc lấy tội.
- 肆名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
- ?
Đây là lỗi của ai?
- 伍名danh từ
bất hạnh; không may; rủi ro
Đang tải…
咎
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi lầm; điều sai trái
- 。
Đây đều là lỗi của tôi.
- 貳动động từ
trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc
- 。
Không thể trách bạn được.
- 參动động từ
trừng phạt; chế tài
- 。
Anh ta tự chuốc lấy tội.
- 肆名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
- ?
Đây là lỗi của ai?
- 伍名danh từ
bất hạnh; không may; rủi ro
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối