Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
焚书坑儒
焚书坑儒
phần thư khanh nho
đốt sách chôn học trò (hành động của Tần Thủy Hoàng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt sách chôn học trò (hành động của Tần Thủy Hoàng) [thành ngữ]
- 。
Đốt sách chôn Nho là hành động bạo ngược của Tần Thủy Hoàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焚书坑儒
Phồn thể焚書坑儒
phần thư khanh nho
đốt sách chôn học trò (hành động của Tần Thủy Hoàng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt sách chôn học trò (hành động của Tần Thủy Hoàng) [thành ngữ]
- 。
Đốt sách chôn Nho là hành động bạo ngược của Tần Thủy Hoàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.