Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热火朝天
热火朝天
nhiệt hoả triều thiên
sôi nổi hừng hực; rộn ràng hăng hái [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sôi nổi hừng hực; rộn ràng hăng hái [thành ngữ]
- 。
Công trường đang trong không khí sôi nổi.
- 貳形tính từ
sôi nổi hừng hực; náo nhiệt rộn ràng [thành ngữ]
- 。
Công trường đang trong không khí sôi nổi.
- 參形tính từ
sôi nổi hừng hực; rộn ràng náo nhiệt [thành ngữ]
- 。
Công trường đang sôi động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热火朝天
Phồn thể熱火朝天
nhiệt hoả triều thiên
sôi nổi hừng hực; rộn ràng hăng hái [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sôi nổi hừng hực; rộn ràng hăng hái [thành ngữ]
- 。
Công trường đang trong không khí sôi nổi.
- 貳形tính từ
sôi nổi hừng hực; náo nhiệt rộn ràng [thành ngữ]
- 。
Công trường đang trong không khí sôi nổi.
- 參形tính từ
sôi nổi hừng hực; rộn ràng náo nhiệt [thành ngữ]
- 。
Công trường đang sôi động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.