Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热泪盈眶
热泪盈眶
nhiệt lệ doanh khuông
mắt ngấn lệ; nước mắt đầy tròng [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mắt ngấn lệ; nước mắt đầy tròng [thành ngữ]
- 。
Cô ấy cảm động đến mức nước mắt lưng tròng.
- 貳形tính từ
nước mắt rưng rưng; xúc động đến rơi lệ [thành ngữ]
- 。
Cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热泪盈眶
Phồn thể熱淚盈眶
nhiệt lệ doanh khuông
mắt ngấn lệ; nước mắt đầy tròng [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mắt ngấn lệ; nước mắt đầy tròng [thành ngữ]
- 。
Cô ấy cảm động đến mức nước mắt lưng tròng.
- 貳形tính từ
nước mắt rưng rưng; xúc động đến rơi lệ [thành ngữ]
- 。
Cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.