Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热成像
热成像
nhiệt thành tượng
chụp ảnh nhiệt; hình ảnh nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chụp ảnh nhiệt; hình ảnh nhiệt
- 。
Công nghệ ảnh nhiệt rất hữu ích vào ban đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
热成像
Phồn thể熱成像
nhiệt thành tượng
chụp ảnh nhiệt; hình ảnh nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chụp ảnh nhiệt; hình ảnh nhiệt
- 。
Công nghệ ảnh nhiệt rất hữu ích vào ban đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.