热恋

热恋
liàn
nhiệt luyến

yêu say đắm; đang yêu nồng nàn

2 nghĩa#26751
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    yêu say đắm; đang yêu nồng nàn

    • Họ đang yêu nhau say đắm.

  2. động từ

    đang yêu say đắm; yêu nồng nhiệt

    • Họ đang trong giai đoạn yêu đương nồng nhiệt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.