热带雨林

热带雨林
dàilín
nhiệt đới vũ lâm

rừng mưa nhiệt đới

1 nghĩa#34969
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng mưa nhiệt đới

    • Rừng mưa nhiệt đới là một trong những hệ sinh thái quan trọng nhất trên Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.