Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热力学温标
热力学温标
nhiệt lực học ôn tiêu
thang nhiệt độ nhiệt động lực học (thang Kelvin, đo từ độ không tuyệt đối)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thang nhiệt độ nhiệt động lực học (thang Kelvin, đo từ độ không tuyệt đối)
- 。
Thang nhiệt độ nhiệt động lực học là một khái niệm quan trọng trong vật lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热力学温标
Phồn thể熱力學溫標
nhiệt lực học ôn tiêu
thang nhiệt độ nhiệt động lực học (thang Kelvin, đo từ độ không tuyệt đối)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thang nhiệt độ nhiệt động lực học (thang Kelvin, đo từ độ không tuyệt đối)
- 。
Thang nhiệt độ nhiệt động lực học là một khái niệm quan trọng trong vật lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.