Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
烧高香
烧高香
thiêu cao hương
đốt hương; thắp nhang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt hương; thắp nhang
- 。
Anh ấy đi chùa thắp hương.
- 貳动động từ
thắp hương tạ ơn; cảm ơn hết lời
- 。
Tôi phải cảm ơn bạn rối rít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烧高香
Phồn thể燒高香
thiêu cao hương
đốt hương; thắp nhang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt hương; thắp nhang
- 。
Anh ấy đi chùa thắp hương.
- 貳动động từ
thắp hương tạ ơn; cảm ơn hết lời
- 。
Tôi phải cảm ơn bạn rối rít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.