红薯

红薯
hóngshǔ
hồng thự

khoai lang; khoai môn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoai lang; khoai môn

    • Tôi thích ăn khoai lang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.