烟雾弹

烟雾弹
yāndàn
yên vụ đạn

bom khói; lựu đạn khói; (bóng) chiêu đánh lạc hướng

1 nghĩa#33957
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bom khói; lựu đạn khói; (bóng) chiêu đánh lạc hướng

    • Anh ấy ném một quả bom khói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.