烟花柳巷

烟花柳巷
yānhuāliǔxiàng
yên hoa liễu hạng

phố đèn đỏ; xóm kỹ nữ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phố đèn đỏ; xóm kỹ nữ

    • Anh ấy sống gần khu đèn đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.