- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
tan biến như khói mây; tiêu tan không còn dấu vết [thành ngữ]
tan biến như khói mây; tiêu tan không còn dấu vết [thành ngữ]
Mọi phiền não đều tan biến như khói mây.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tan biến như khói mây; tiêu tan không còn dấu vết [thành ngữ]
tan biến như khói mây; tiêu tan không còn dấu vết [thành ngữ]
Mọi phiền não đều tan biến như khói mây.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.