烟消云散

烟消云散
yānxiāoyúnsàn
yên tiêu vân tán

tan biến như khói mây; tiêu tan không còn dấu vết [thành ngữ]

1 nghĩa#31838
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tan biến như khói mây; tiêu tan không còn dấu vết [thành ngữ]

    • Mọi phiền não đều tan biến như khói mây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.