烙印

烙印
làoyìn
lạc ấn

dấu ấn; vết hằn (để lại dấu ấn lâu dài)

7 nghĩa#18921
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dấu ấn; vết hằn (để lại dấu ấn lâu dài)

    • Chuyện này đã để lại một dấu ấn sâu sắc trong lòng tôi.

  2. động từ

    dấu ấn; vết hằn; (động) đóng dấu (gia súc)

    • Dấu ấn này là vĩnh viễn.

  3. danh từ

    dấu nung; vết đóng dấu bằng lửa

    • Dấu ấn này là vĩnh viễn.

  4. động từ

    gán nhãn xấu; kỳ thị hoá; bôi nhọ danh tiếng

    • Trải nghiệm này đã in sâu vào tâm trí anh ấy.

  5. động từ

    con dấu; ấn chương

    • Dấu ấn này rất sâu sắc.

  6. động từ

    điểm số; phân số (toán học)

    • Dấu ấn này sẽ không bao giờ biến mất.

  7. danh từ

    lỗ thở; khí môn (động vật học)

    • Dấu ấn này sẽ không bao giờ biến mất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.