烘云托月

烘云托月
hōngyúntuōyuè
hồng vân thác nguyệt

dùng mây làm nền tôn ánh trăng (dùng cái phụ để làm nổi bật cái chính) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng mây làm nền tôn ánh trăng (dùng cái phụ để làm nổi bật cái chính) [thành ngữ]

    • Hồng vân thác nguyệt là một kỹ thuật vẽ tranh.

  2. danh từ

    dùng mây nền tôn ánh trăng (dùng thứ phụ để làm nổi bật thứ chính) [thành ngữ]

    • Vai diễn này là một nhân vật phụ làm nổi bật nhân vật chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.