乱局

乱局
luàn
loạn cục

tình trạng hỗn loạn; cục diện rối ren; biến động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình trạng hỗn loạn; cục diện rối ren; biến động

    • Đất nước này đang trong tình trạng hỗn loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.