点阅率

点阅率
diǎnyuè
điểm duyệt luật

tỷ lệ nhấp chuột; tỷ lệ click (cho trang web hoặc quảng cáo trực tuyến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ nhấp chuột; tỷ lệ click (cho trang web hoặc quảng cáo trực tuyến)

    • Tỷ lệ nhấp của quảng cáo này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.