Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点断式
点断式
điểm đoạn thức
kiểu đứt theo đường chấm; thiết kế để xé theo đường lỗ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiểu đứt theo đường chấm; thiết kế để xé theo đường lỗ
- 。
Bao bì này được thiết kế để xé theo đường đục lỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
点断式
Phồn thể點斷式
điểm đoạn thức
kiểu đứt theo đường chấm; thiết kế để xé theo đường lỗ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiểu đứt theo đường chấm; thiết kế để xé theo đường lỗ
- 。
Bao bì này được thiết kế để xé theo đường đục lỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.