点断式

点断式
diǎnduànshì
điểm đoạn thức

kiểu đứt theo đường chấm; thiết kế để xé theo đường lỗ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kiểu đứt theo đường chấm; thiết kế để xé theo đường lỗ

    • Bao bì này được thiết kế để xé theo đường đục lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.