点斑林鸽

点斑林鸽
diǎnbānlín
điểm ban lâm cáp

chim bồ câu rừng đốm (Columba hodgsonii)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim bồ câu rừng đốm (Columba hodgsonii)

    • Chim bồ câu rừng đốm là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.