炸土豆条儿

炸土豆条儿
zhádòutiáor
trác thổ đậu điều nhi

khoai tây chiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoai tây chiên(kế thừa)

    • Tôi thích ăn khoai tây chiên.

  2. danh từ

    khoai tây chiên (dạng que); khoai tây lát chiên giòn(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.