Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
/
薯条
薯条
thự điều
khoai tây chiên; khoai chiên que
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#8397
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoai tây chiên; khoai chiên que
中用油炸的细长土豆片yòng yóu zhá de xìcháng tǔdòu piàn
- 。
Tôi thích ăn khoai tây chiên.
- 貳名danh từ
khoai tây chiên
中用油炸的细长马铃薯片yòng yóu zhá de xìcháng mǎlìngshu piàn
- 參名danh từ
khoai tây chiên
中炸成条形的土豆zhá chéng tiáoxíng de tǔdòu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ薯条
Phồn thể薯條
thự điều
khoai tây chiên; khoai chiên que
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#8397
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoai tây chiên; khoai chiên que
中用油炸的细长土豆片yòng yóu zhá de xìcháng tǔdòu piàn
- 。
Tôi thích ăn khoai tây chiên.
- 貳名danh từ
khoai tây chiên
中用油炸的细长马铃薯片yòng yóu zhá de xìcháng mǎlìngshu piàn
- 參名danh từ
khoai tây chiên
中炸成条形的土豆zhá chéng tiáoxíng de tǔdòu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)