Tới nội dung chính

炒鱿鱼

炒鱿鱼
chǎoyóuyú
sao vưu ngư

(khẩu) sa thải; đuổi việc; cho nghỉ việc

2 nghĩa#15982
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (khẩu) sa thải; đuổi việc; cho nghỉ việc

    • 。

      Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.

  2. 貳动động từ

    sa thải; đuổi việc (khẩu)

炒
chǎo
sao
BỘ THỦ⽕
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu