炒鱿鱼

炒鱿鱼
chǎoyóu
sao vưu ngư

(khẩu) sa thải; đuổi việc; cho nghỉ việc

2 nghĩa#15982
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) sa thải; đuổi việc; cho nghỉ việc

    • Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.

  2. động từ

    sa thải; đuổi việc (khẩu)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.