Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
灵魂人物
灵魂人物
linh hồn nhân vật
nhân vật linh hồn; nhân vật chủ chốt; người đứng đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân vật linh hồn; nhân vật chủ chốt; người đứng đầu
- 。
Anh ấy là nhân vật chủ chốt của đội chúng tôi.
- 貳名danh từ
nhân vật then chốt; linh hồn (của một tổ chức/sự kiện)
- 。
Anh ấy là linh hồn của đội chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灵魂人物
Phồn thể靈魂人物
linh hồn nhân vật
nhân vật linh hồn; nhân vật chủ chốt; người đứng đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân vật linh hồn; nhân vật chủ chốt; người đứng đầu
- 。
Anh ấy là nhân vật chủ chốt của đội chúng tôi.
- 貳名danh từ
nhân vật then chốt; linh hồn (của một tổ chức/sự kiện)
- 。
Anh ấy là linh hồn của đội chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)