灵魂人物

灵魂人物
línghúnrén
linh hồn nhân vật

nhân vật linh hồn; nhân vật chủ chốt; người đứng đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật linh hồn; nhân vật chủ chốt; người đứng đầu

    • Anh ấy là nhân vật chủ chốt của đội chúng tôi.

  2. danh từ

    nhân vật then chốt; linh hồn (của một tổ chức/sự kiện)

    • Anh ấy là linh hồn của đội chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.