灵犀相通

灵犀相通
língxiāngtōng
linh tê tương thông

tâm đầu ý hợp; linh cảm tương thông [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm đầu ý hợp; linh cảm tương thông [thành ngữ]

    • Hai chúng ta tâm đầu ý hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.