Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
灵犀相通
灵犀相通
linh tê tương thông
tâm đầu ý hợp; linh cảm tương thông [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tâm đầu ý hợp; linh cảm tương thông [thành ngữ]
- 。
Hai chúng ta tâm đầu ý hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
灵犀相通
Phồn thể靈犀相通
linh tê tương thông
tâm đầu ý hợp; linh cảm tương thông [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tâm đầu ý hợp; linh cảm tương thông [thành ngữ]
- 。
Hai chúng ta tâm đầu ý hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)