灵气疗法

灵气疗法
língliáo
linh khí liệu pháp

liệu pháp Reiki (chữa bệnh bằng năng lượng tâm linh qua lòng bàn tay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    liệu pháp Reiki (chữa bệnh bằng năng lượng tâm linh qua lòng bàn tay)

    • Liệu pháp Reiki là một loại y học thay thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.