Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
灵气疗法
灵气疗法
linh khí liệu pháp
liệu pháp Reiki (chữa bệnh bằng năng lượng tâm linh qua lòng bàn tay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liệu pháp Reiki (chữa bệnh bằng năng lượng tâm linh qua lòng bàn tay)
- 。
Liệu pháp Reiki là một loại y học thay thế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
灵气疗法
Phồn thể靈氣療法
linh khí liệu pháp
liệu pháp Reiki (chữa bệnh bằng năng lượng tâm linh qua lòng bàn tay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liệu pháp Reiki (chữa bệnh bằng năng lượng tâm linh qua lòng bàn tay)
- 。
Liệu pháp Reiki là một loại y học thay thế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)