灵敏度

灵敏度
língmǐn
linh mẫn độ

độ nhạy cảm; độ nhạy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ nhạy cảm; độ nhạy

    • Độ nhạy của loại thiết bị này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.