Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
灰色地带
灰色地带
hôi sắc địa đới
vùng xám; khu vực mờ nhạt (về pháp lý hoặc đạo đức)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng xám; khu vực mờ nhạt (về pháp lý hoặc đạo đức)
- 。
Đây là một vùng xám.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
灰色地带
Phồn thể灰色地帶
hôi sắc địa đới
vùng xám; khu vực mờ nhạt (về pháp lý hoặc đạo đức)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng xám; khu vực mờ nhạt (về pháp lý hoặc đạo đức)
- 。
Đây là một vùng xám.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.