灰色地带

灰色地带
huīdài
hôi sắc địa đới

vùng xám; khu vực mờ nhạt (về pháp lý hoặc đạo đức)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng xám; khu vực mờ nhạt (về pháp lý hoặc đạo đức)

    • Đây là một vùng xám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.