灰腹噪鹛

灰腹噪鹛
huīzàoméi

chim hét má nâu (Trochalopteron henrici)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim hét má nâu (Trochalopteron henrici)

    • Họa mi bụng xám là một loài chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.