Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
灰岩残丘
灰岩残丘
hôi nham tàn khâu
đồi sót đá vôi; mogote (đồi dốc đứng hình nón trong địa hình karst)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồi sót đá vôi; mogote (đồi dốc đứng hình nón trong địa hình karst)
- 。
Mogote là một dạng địa hình karst.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灰岩残丘
Phồn thể灰巖殘丘
hôi nham tàn khâu
đồi sót đá vôi; mogote (đồi dốc đứng hình nón trong địa hình karst)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồi sót đá vôi; mogote (đồi dốc đứng hình nón trong địa hình karst)
- 。
Mogote là một dạng địa hình karst.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.