Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
灭音器
灭音器
diệt âm khí
bộ giảm thanh; ống giảm âm (của động cơ đốt trong)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ giảm thanh; ống giảm âm (của động cơ đốt trong)
- 。
Ô tô cần bộ giảm thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灭音器
Phồn thể滅音器
diệt âm khí
bộ giảm thanh; ống giảm âm (của động cơ đốt trong)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ giảm thanh; ống giảm âm (của động cơ đốt trong)
- 。
Ô tô cần bộ giảm thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.