火药味

火药味
huǒyàowèi
hoả dược vị

mùi thuốc súng; (bóng) không khí căng thẳng; tính chiến đấu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. mùi thuốc súng; (bóng) không khí căng thẳng; tính chiến đấu

  2. danh từ

    mùi thuốc súng; (bóng) không khí căng thẳng; giọng điệu hiếu chiến

    • Cuộc nói chuyện của họ tràn ngập mùi thuốc súng (không khí căng thẳng).

  3. danh từ

    mùi thuốc súng; không khí căng thẳng; tính hiếu chiến

    • Trong phòng họp tràn ngập mùi thuốc súng (không khí căng thẳng).

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.