火树银花

火树银花
huǒshùyínhuā
hoả thụ ngân hoa

cây lửa hoa bạc; cảnh đèn hoa rực rỡ (pháo hoa và đèn lồng lung linh) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây lửa hoa bạc; cảnh đèn hoa rực rỡ (pháo hoa và đèn lồng lung linh) [thành ngữ]

    • Vào dịp Tết Nguyên Đán, khắp nơi đều là pháo hoa và đèn lồng rực rỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.