火冒三丈

火冒三丈
huǒmàosānzhàng
hoả mạo tam trượng

nổi giận đùng đùng; tức lửa tức khói [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi giận đùng đùng; tức lửa tức khói [thành ngữ]

    • Anh ấy tức đến bốc hỏa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.