火中取栗

火中取栗
huǒzhōng
hoả trung thủ lật

mò hạt dẻ trong lửa; làm kẻ chịu rủi ro thay cho người khác [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mò hạt dẻ trong lửa; làm kẻ chịu rủi ro thay cho người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc nguy hiểm cho người khác.

  2. động từ

    lấy hạt dẻ trong lửa; làm tay sai chịu thiệt cho người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm quân cờ cho người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.