- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
mò hạt dẻ trong lửa; làm kẻ chịu rủi ro thay cho người khác [thành ngữ]
mò hạt dẻ trong lửa; làm kẻ chịu rủi ro thay cho người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc nguy hiểm cho người khác.
lấy hạt dẻ trong lửa; làm tay sai chịu thiệt cho người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm quân cờ cho người khác.
mò hạt dẻ trong lửa; làm kẻ chịu rủi ro thay cho người khác [thành ngữ]
mò hạt dẻ trong lửa; làm kẻ chịu rủi ro thay cho người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc nguy hiểm cho người khác.
lấy hạt dẻ trong lửa; làm tay sai chịu thiệt cho người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm quân cờ cho người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.