火上浇油

火上浇油
huǒshàngjiāoyóu
hoả thượng kiêu dầu

đổ thêm dầu vào lửa (làm tình hình tồi tệ hơn) [thành ngữ]

2 nghĩa#43146
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổ thêm dầu vào lửa (làm tình hình tồi tệ hơn) [thành ngữ]

    • Bạn làm như vậy chỉ đổ thêm dầu vào lửa.

  2. động từ

    đổ thêm dầu vào lửa [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.