灌醉

灌醉
guànzuì
quán tuý

rót rượu cho say; ép rượu đến say

4 nghĩa#21469
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rót rượu cho say; ép rượu đến say

    • Anh ấy bị chuốc say rồi.

  2. động từ

    rót rượu cho say; làm cho say xỉn

    • Anh ấy muốn chuốc say tôi.

  3. động từ

    rót rượu cho ai say; làm ai say rượu

  4. động từ

    làm rối loạn; làm hỗn độn

    • Anh ta muốn chuốc say tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.