Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
/
灌迷魂汤
灌迷魂汤
quán mê hồn thang
nịnh hót; xu nịnh; nịnh bợ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nịnh hót; xu nịnh; nịnh bợ
- 。
Anh ấy luôn nịnh nọt người khác.
- 貳动động từ
rót "mê hồn thang" cho ai; dùng lời ngon ngọt để mê hoặc; tâng bốc để qua mặt
- ,。
Anh ta luôn cố gắng gây ấn tượng để người khác nghe theo mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灌迷魂汤
Phồn thể灌迷魂湯
quán mê hồn thang
nịnh hót; xu nịnh; nịnh bợ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nịnh hót; xu nịnh; nịnh bợ
- 。
Anh ấy luôn nịnh nọt người khác.
- 貳动động từ
rót "mê hồn thang" cho ai; dùng lời ngon ngọt để mê hoặc; tâng bốc để qua mặt
- ,。
Anh ta luôn cố gắng gây ấn tượng để người khác nghe theo mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)