灌迷魂汤

灌迷魂汤
guànhúntāng
quán mê hồn thang

nịnh hót; xu nịnh; nịnh bợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; nịnh bợ

    • Anh ấy luôn nịnh nọt người khác.

  2. động từ

    rót "mê hồn thang" cho ai; dùng lời ngon ngọt để mê hoặc; tâng bốc để qua mặt

    • Anh ta luôn cố gắng gây ấn tượng để người khác nghe theo mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.